如花似月
như hoa tự nguyệt
Hán Việt: như hoa tự nguyệt · Pinyin: rú huā sì yuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像花和月般的美好。比喻女子姿容絕美。《四遊記.南遊記.第一二回》:「鳳凰山玉環聖母,有一女兒,名叫鐵扇公主,年方二八,生得如花似月。」也作「如花似玉」、「似玉如花」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容女子姿容出众。同“如花似玉”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"如花似玉"。
- Tân Hoa Tự Điển 形容女子姿容出众。同如花似玉”。