如花似玉

rú huā sì yù như hoa tự ngọc

Hán Việt: như hoa tự ngọc · Pinyin: rú huā sì yù

Tổng quan

dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ) | (về người phụ nữ) tuyệt đẹp

Cấu tạo: (như) + (hoa) + (tự) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ) | (về người phụ nữ) tuyệt đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像花和玉般的美好。比喻女子姿容絕美。元.張壽卿《紅梨花》第三折:「一個如花似玉的小娘子,和我那孩兒四目相窺,各有春心之意。」《初刻拍案驚奇》卷二:「徽州府休寧縣蓀田鄉姚氏有一女,名喚滴珠。年方十六,生得如花似玉,美冠一方。」也作「如花似月」、「似玉如花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像花和玉那样美好。形容女子姿容出众。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容女子非常美丽。

Eng

  • CC-CEDICT delicate as a flower, refined as a precious jade (idiom)|(of a woman) exquisite
  • Cihui 如花似玉 úhuāsìyù f.e. like flowers and jade; gorgeous (of women)