如花似錦

rú huā sì jǐn như hoa tự cẩm

Hán Việt: như hoa tự cẩm · Pinyin: rú huā sì jǐn

Tổng quan

như gấm như hoa: ăn mặc, trang trí vô cùng đẹp đẽ

Cấu tạo: (như) + (hoa) + (tự) + (cẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như gấm như hoa: ăn mặc, trang trí vô cùng đẹp đẽ
  • Cihui như gấm như hoa; ăn mặc, trang trí vô cùng đẹp đẽ。形容風景、前程等十分美好。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像花朵、錦緞那般耀眼華麗。比喻衣著華麗。《二十載繁華夢》第三回:「那香屏自從嫁了周庸祐,早卸了孝服,換得渾身如花似錦。」亦比喻風景或前程美好、光明。如:「在此如花似錦的春日裡,何不結伴出外踏青?」

Eng

  • Cihui 如花似錦 úhuāsìjǐn f.e. 1. like flowers and brocade 2. beautiful prospect | ¹Qiántú ∼. The future is beautiful.