如花似錦
như hoa tự cẩm
Hán Việt: như hoa tự cẩm · Pinyin: rú huā sì jǐn
Tổng quan
như gấm như hoa: ăn mặc, trang trí vô cùng đẹp đẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui như gấm như hoa: ăn mặc, trang trí vô cùng đẹp đẽ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锦:有彩色花纹的丝织品。如同花朵、锦缎一般。形容风景绚丽或前程美好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容华彩绚丽。 2.形容风景或前程美好。
- Tân Hoa Tự Điển 锦有彩色花纹的丝织品。如同花朵、锦缎一般。形容风景绚丽或前程美好。
Eng
- Cihui 如花似錦 úhuāsìjǐn f.e. 1. like flowers and brocade 2. beautiful prospect | ¹Qiántú ∼. The future is beautiful.