如虎得翼

rú hǔ dé yì như hổ đắc dực

Hán Việt: như hổ đắc dực · Pinyin: rú hǔ dé yì

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (hổ) + (đắc) + (dực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像老虎長出翅膀。比喻強而有力者又增添新的生力軍,形勢更勝。《東周列國志》第三五回:「二狐有將相之才,今從重耳,如虎得翼。」也作「如虎添翼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻因增加新助力,强者愈强,恶者愈恶。同“如虎傅翼”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"如虎傅翼"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻因增加新助力,强者愈强,恶者愈恶。同如虎傅翼”。

Eng

  • Cihui 如虎得翼 úhǔdéyì f.e. with redoubled power