如虎添翼

rú hǔ tiān yì như hổ thiêm dực

Hán Việt: như hổ thiêm dực · Pinyin: rú hǔ tiān yì

Tổng quan

nghĩa đen: như hổ mọc cánh | uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)

Cấu tạo: (như) + (hổ) + (thiêm) + (dực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như hổ mọc cánh | uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像老虎長出翅膀。語本三國蜀.諸葛亮《心書.兵機》:「將能執兵之權,操兵之勢,而臨群下,譬如猛虎加之羽翼,而翱翔四海,隨所遇而施之。」比喻強有力者又增添生力軍,使之更強。《醒世姻緣傳》第六三回:「那龍氏亦因沒了薛教授的禁持,信口的把個女兒教導,教得個女兒如虎添翼一般,那裡聽薛夫人的勸解。」也作「如虎傅翼」、「如虎得翼」、「如虎生翼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像老虎长上了翅膀。比喻强有力的人得到帮助变得更加强有力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"如虎傅翼"。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象老虎长上了翅膀。比喻强有力的人得到帮助变得更加强有力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. like a tiger that has grown wings|with redoubled power (idiom)
  • Cihui 如虎添翼 úhǔtiānyì f.e. with redoubled power