如虎生翼

rú hǔ shēng yì như hổ sanh dực

Hán Việt: như hổ sanh dực · Pinyin: rú hǔ shēng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (hổ) + (sanh) + (dực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像老虎長出翅膀。比喻強而有力者又增添新的生力軍,使之更強。《三國演義》第三九回:「今玄德得諸葛亮為輔,如虎生翼矣。」也作「如虎添翼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻因增加新助力,强者愈强,恶者愈恶。同“如虎傅翼”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"如虎傅翼"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻因增加新助力,强者愈强,恶者愈恶。同如虎傅翼”。

Eng

  • Cihui 如虎生翼 úhǔshēngyì ►See rúhǔtiānyì