如蠅逐臭

rú yíng zhú chòu như dăng trục xú

Hán Việt: như dăng trục xú · Pinyin: rú yíng zhú chòu

Tổng quan

như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ) | đám đông chạy theo người giàu và quyền lực | đám đông chạy theo rác rưởi

Cấu tạo: (như) + (dăng) + (trục) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ) | đám đông chạy theo người giàu và quyền lực | đám đông chạy theo rác rưởi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象苍蝇跟着有臭味的东西飞。比喻人奉承依附有权势的人或一心追求钱财、女色等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻追求女色名利的龌龊行为。

Eng

  • CC-CEDICT like flies pursuing a stink (idiom); the mob chases the rich and powerful|the crowd runs after trash
  • Cihui 如蠅逐臭 úyíngzhúchòu f.e. like flies after filth