如蝶穿花 như điệp xuyên hoa Hán Việt: như điệp xuyên hoa Tổng quan Cấu tạo: 如 (như) + 蝶 (điệp) + 穿 (xuyên) + 花 (hoa)Hán Việtnhư điệp xuyên hoaCấu tạo如 + 蝶 + 穿 + 花 · như + điệp + xuyên + hoa nghĩa thành phần: như + điệp + xuyên + hoa Nghĩa EngCihui 如蝶穿花 údiéchuānhuā f.e. like a butterfly flitting from flower to flower