如蠅逐臭

rú yíng zhú chòu như dăng trục xú

Hán Việt: như dăng trục xú · Pinyin: rú yíng zhú chòu

Tổng quan

như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ) | đám đông chạy theo người giàu và quyền lực | đám đông chạy theo rác rưởi

Cấu tạo: (như) + (dăng) + (trục) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ) | đám đông chạy theo người giàu và quyền lực | đám đông chạy theo rác rưởi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像蒼蠅追逐有臭味的東西一般。比喻追求名利、趨炎附勢的齷齪行徑。《程乙本紅樓夢》第七七回:「那媳婦卻倒伶俐,又兼有幾分姿色,……招惹的賴大家人如蠅逐臭,漸漸做出些風流勾當來。」

Eng

  • CC-CEDICT like flies pursuing a stink (idiom); the mob chases the rich and powerful|the crowd runs after trash
  • Cihui 如蠅逐臭 úyíngzhúchòu f.e. like flies after filth