如解倒懸

rú jiě dào xuán như giải đảo huyền

Hán Việt: như giải đảo huyền · Pinyin: rú jiě dào xuán

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (giải) + (đảo) + (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像解下被倒吊着的人。比喻把人从危难中解救出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《孟子.公孙丑上》"当今之时,万乘之国行仁政,民之悦之,犹解倒悬也。"比喻把人从危困的处境中解救出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻把人从危难中解救出来。