如解倒懸

rú jiě dào xuán như giải đảo huyền

Hán Việt: như giải đảo huyền · Pinyin: rú jiě dào xuán

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (giải) + (đảo) + (huyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像倒吊著的人被解下一般。語本《孟子.公孫丑上》:「當今之時,萬乘之國行仁政,民之悅之,猶解倒懸也。」比喻把人民從困境中解救出來。《五代史平話.梁史.卷上》:「庶人蒙實惠,如解倒懸。」《群音類選.官腔類.卷一一.竊符記.托顏傳信》:「救邯鄲如解倒懸,怎禁得按兵不遣。」