如蹈水火

rú dǎo shuǐ huǒ như đạo thủy hỏa

Hán Việt: như đạo thủy hỏa · Pinyin: rú dǎo shuǐ huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (đạo) + (thủy) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻處境艱險惡劣。《元史.卷一六三.張德輝傳》:「若宰民者,頭會箕斂以毒天下,使祖宗之民如蹈水火,為害尤甚。」也作「如蹈湯火」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像走入水火之中。比喻处境艰难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻处境艰难。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻处境艰难。