如蹈湯火

rú dǎo tāng huǒ như đạo thang hỏa

Hán Việt: như đạo thang hỏa · Pinyin: rú dǎo tāng huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (đạo) + (thang) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像走入沸水烈火之中。比喻處境艱險惡劣。《聊齋志異.卷七.冤獄》:「自入公門,如蹈湯火。」也作「如蹈水火」。