如迎親人 như nghênh thân nhân Hán Việt: như nghênh thân nhân Tổng quan Cấu tạo: 如 (như) + 迎 (nghênh) + 親 (thân) + 人 (nhân)Hán Việtnhư nghênh thân nhânCấu tạo如 + 迎 + 親 + 人 · như + nghênh + thân + nhân nghĩa thành phần: như + nghênh + thân + nhân Nghĩa EngCihui 如迎親人 úyíngqīnrén f.e. as if greeting a member of one's own family