如醉初醒

rú zuì chū xǐng như túy sơ tỉnh

Hán Việt: như túy sơ tỉnh · Pinyin: rú zuì chū xǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (túy) + (sơ) + (tỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像剛從醉酒中醒來。比喻從沉迷中覺悟過來。《初刻拍案驚奇》卷三:「劉東山見他說得慷慨,料不是假,方纔如醉初醒,如夢方覺,不敢推辭。」《東周列國志》第一○三回:「黃歇如夢初覺,如醉初醒。」也作「如醉方醒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象酒醉才醒一般。比喻刚从沉迷中醒悟过来。