如醉方醒

rú zuì fāng xǐng như túy phương tỉnh

Hán Việt: như túy phương tỉnh · Pinyin: rú zuì fāng xǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (túy) + (phương) + (tỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像剛從醉酒中醒來。比喻從沉迷中覺悟過來。《西遊記》第五四回:「三藏聞言,如醉方醒,似夢初覺。」也作「如醉初醒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方:刚才。象酒醉才醒一般。比喻刚从沉迷中醒悟过来。
  • Tân Hoa Tự Điển 方刚才。象酒醉才醒一般。比喻刚从沉迷中醒悟过来。

Eng

  • Cihui 如醉方醒 úzuìfāngxǐng f.e. wake up as from a drunken sleep