如雷灌耳

rú léi guàn ěr như lôi quán nhĩ

Hán Việt: như lôi quán nhĩ · Pinyin: rú léi guàn ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (lôi) + (quán) + (nhĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人名氣很大,眾所共聞。元.無名氏《漁樵記》第一折:「久聞賢士大名,如雷灌耳。今日幸遇尊顏,實乃小官萬幸也。」《儒林外史》第一○回:「久仰大名,如雷灌耳,只是無緣,不曾拜識。」也作「如雷貫耳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 响亮得像雷声传进耳朵里。形容人的名声大
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"如雷贯耳"。 2.形容声音大(多指语音)。 3.形容人的名声很大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容声音大(多指语音)。②形容人的名声很大。