如饮醍醐

rú yǐn tí húnhư ẩm thể hồ

Hán Việt: như ẩm thể hồ · Pinyin: rú yǐn tí hú

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻使人思想上一下就通了。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻使人思想上一下就通了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

醍醐,一種精煉的乳酪,氣味清涼。如飲醍醐指聽了別人的見解而有所啟發,彷彿飲了醍醐一般,讓人心裡感到舒暢愉快。《儒林外史》第三四回:「遲衡山道:『少卿妙論,令我聞之如飲醍醐。』」

Cấu tạo: 如 (như) + 飲 (ẩm) + 醍 (thể) + 醐 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻使人思想上一下就通了。"}
  • Biên soạn like drinking elixir

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻使人思想上一下就通了。

Eng

  • Cihui 如飲醍醐 úyǐntíhú f.e. like drinking elixir
  • Tần suất từ f.e. like drinking elixir

Từ liên quan

Gần nghĩa

醍醐灌顶 · 醍醐殺人 · 醍醐味 · 醍醐喻 · 醍醐經 · 醍醐天皇