如魚在水

rú yú zài shuǐnhư ngư tại thủy

Hán Việt: như ngư tại thủy · Pinyin: rú yú zài shuǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「如魚得水」。見「如魚得水」(二)。01.唐.樂朋龜〈西川青羊宮碑銘〉:「致百辟以協和,如魚在水; 感兆人之歸湊,如蟻慕膻。」<br><a name="如魚似水"> </a>

Cấu tạo: 如 (như) + 鱼 (ngư) + 在 (tại) + 水 (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「如魚得水」。見「如魚得水」(二)。01.唐.樂朋龜〈西川青羊宮碑銘〉:「致百辟以協和,如魚在水; 感兆人之歸湊,如蟻慕膻。」<br><a name="如魚似水"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

如鱼得水 · 在水中的 · 在水下 · 如魚似水 · 如魚在釜 · 如魚得水 · 如鱼似水 · 如鱼离水