如魚得水

rú yú dé shuǐnhư ngư đắc thủy

Hán Việt: như ngư đắc thủy · Pinyin: rú yú dé shuǐ

Tổng quan

ĐẮC THUỶ như cá gặp nước; gặp người hay hoàn cảnh hoàn toàn phù hợp với mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

好像鱼得到水一样。比喻有所凭借。也比喻得到跟自己十分投合的人或对自己很合适的环境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好像魚和水般的契合。比喻得到和自己意氣相投的人或很適合的環境。《三國演義》第四三回:「近聞劉豫州三顧於草廬之中,幸得先生,以為如魚得水,思欲席捲荊襄。」《紅樓夢》第六六回:「次日,又來見寶玉。二人相會,如魚得水。」也作「如魚似水」、「猶魚得水」。

Cấu tạo: 如 (như) + 魚 (ngư) + 得 (đắc) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như cá gặp nước (thành ngữ)
  • Cihui vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình như cá gặp nước; gặp người hay hoàn cảnh hoàn toàn phù hợp với mình。比喻得到跟自己很投合的人或對自己很適合的環境。
  • Biên soạn happy as a fish in water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像魚和水般的契合。比喻得到和自己意氣相投的人或很適合的環境。《三國演義》第四三回:「近聞劉豫州三顧於草廬之中,幸得先生,以為如魚得水,思欲席捲荊襄。」《紅樓夢》第六六回:「次日,又來見寶玉。二人相會,如魚得水。」也作「如魚似水」、「猶魚得水」。

Eng

  • Cihui like a fish back in water (idiom); glad to be back in one's proper surroundings

Từ liên quan

Gần nghĩa

如魚似水 · 如魚在水 · 如魚在釜 · 如鱼似水 · 如鱼离水 · 如鱼出水 · 如鱼戏水 · 如鱼跃网