如魚得水

rú yú dé shuǐ như ngư đắc thủy

Hán Việt: như ngư đắc thủy · Pinyin: rú yú dé shuǐ

Tổng quan

như cá gặp nước (thành ngữ) | vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình như cá gặp nước; gặp người hay hoàn cảnh hoàn toàn phù hợp với mình。比喻得到跟自己很投合的人或對自己很適合的環境。

Cấu tạo: (như) + (ngư) + (đắc) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như cá gặp nước (thành ngữ) | vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình như cá gặp nước; gặp người hay hoàn cảnh hoàn toàn phù hợp với mình。比喻得到跟自己很投合的人或對自己很適合的環境。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像鱼得到水一样。比喻有所凭借。也比喻得到跟自己十分投合的人或对自己很合适的环境。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象鱼得到水一样。比喻有所凭借。也比喻得到跟自己十分投合的人或对自己很合适的环境。

Eng

  • CC-CEDICT like a fish back in water (idiom); glad to be back in one's proper surroundings
  • Cihui like a fish back in water (idiom); glad to be back in one's proper surroundings