如鳥獸散
như điểu thú tán
Hán Việt: như điểu thú tán · Pinyin: rú niǎo shòu sàn
Tổng quan
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán tan tác như ong vỡ tổ; như ong vỡ tổ。像受驚的鳥獸一樣四處逃散(含貶義)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán tan tác như ong vỡ tổ; như ong vỡ tổ。像受驚的鳥獸一樣四處逃散(含貶義)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像受驚嚇的鳥獸四處飛散。語本《漢書.卷五四.李廣傳》:「今無兵復戰,天明坐受縛矣!各鳥獸散,猶有得脫歸報天子者。」比喻潰敗逃散或各自分散離開。清.采蘅子《蟲鳴漫錄》卷一:「粵兵素弱,見之即潰,如鳥獸散。」《九命奇冤》第一二回:「當下飲酒已畢,各強徒如鳥獸散。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to scatter like birds and beasts (idiom)|fig. to flee in all directions
- Cihui lit. to scatter like birds and beasts (idiom); fig. to flee in all directions