如鳥獸散

rú niǎo shòu sàn như điểu thú tán

Hán Việt: như điểu thú tán · Pinyin: rú niǎo shòu sàn

Tổng quan

nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán tan tác như ong vỡ tổ; như ong vỡ tổ。像受驚的鳥獸一樣四處逃散(含貶義)。

Cấu tạo: (như) + (điểu) + (thú) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán tan tác như ong vỡ tổ; như ong vỡ tổ。像受驚的鳥獸一樣四處逃散(含貶義)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象一群飞鸟走兽一样逃散。形容溃败逃散。也比喻集团或组织解散后,其成员各奔东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻溃败逃散。语本《汉书.李陵传》"今无兵复战,天明坐受缚矣!各鸟兽散,犹有得脱归报天子者。"

Eng

  • CC-CEDICT lit. to scatter like birds and beasts (idiom)|fig. to flee in all directions
  • Cihui lit. to scatter like birds and beasts (idiom); fig. to flee in all directions