妒忌

dù jì đố kị

Hán Việt: đố kị · Pinyin: dù jì

Tổng quan

ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.) | đố kỵ | ghen tuông hen ghét. đố kị đố kị ☆Ghen ghét.

Cấu tạo: (đố) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.) | đố kỵ | ghen tuông hen ghét. đố kị đố kị ☆Ghen ghét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憎恨他人勝過自己。《大宋宣和遺事.貞集》:「留汝宮中,外有父兄之讎,內有妒忌之意,一旦禍起,吾悔何及!」《老殘遊記》第一三回:「比我強的他瞧不起我,所以不能同他說話;那不如我的又要妒忌我,又不能同他說話。」也作「妒嫉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忌妒。

Eng

  • CC-CEDICT to be jealous of (sb's achievements etc)|to be envious|envy
  • Cihui to be jealous of (sb's achievements etc); to be envious; envy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仰慕 · 爱慕 · 羡慕