妒賢嫉能

dù xián jí néng đố hiền tật năng

Hán Việt: đố hiền tật năng · Pinyin: dù xián jí néng

Tổng quan

ghét hiền ghen tài: đố kỵ

Cấu tạo: (đố) + (hiền) + (tật) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghét hiền ghen tài: đố kỵ
  • Cihui ghét hiền ghen tài; đố kỵ。對於德望、才能勝過自己的人心懷忌恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嫉妒比自己有德望、有才能的人。《史記.卷八.高祖本紀》:「項羽妒賢嫉能,有功者害之,賢者疑之,戰勝而不予人功,得地而不予人利,此所以失天下也。」宋.洪邁《容齋續筆.卷一五.李林甫秦檜》:「李林甫為宰相,妒賢嫉能,以裴耀卿,張九齡在己上,以李適之爭取,設詭計去之。」也作「妒能害賢」、「妒賢疾能」、「嫉賢妒能」。

Eng

  • CC-CEDICT see 嫉賢妒能|嫉贤妒能[ji2 xian2 du4 neng2]
  • Cihui 妒賢嫉能 ùxiánjínéng f.e. be jealous of people of high morality and ability