妒賢疾能

dù xián jí néng đố hiền tật năng

Hán Việt: đố hiền tật năng · Pinyin: dù xián jí néng

Tổng quan

Cấu tạo: (đố) + (hiền) + (tật) + (năng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於聲望、才能勝過自己的人,心懷怨恨和妒忌。《資治通鑑.卷五.周紀五.赧王四十九年》:「夫三代之所以亡國者,君專授改於臣,縱酒戈獵;其所授者妒賢疾能,御下蔽上以成其私。」也作「妒賢嫉能」。