妖形怪狀
yêu hình quái trạng
Hán Việt: yêu hình quái trạng · Pinyin: yāo xíng guài zhuàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奇特怪異而惹人注意的模樣。如:「萬聖節一到,打扮得妖形怪狀的小朋友到處討糖吃。」
Eng
- Cihui 妖形怪狀 āoxíngguàizhuàng f.e. grotesque