妖怪

yāo guài yêu quái

Hán Việt: yêu quái · Pinyin: yāo guài

Tổng quan

quái vật | ma quỷ ật lạ lùng, hại người — Chỉ loài ma quỷ hại người. yêu quái yêu quái ☆Vật lạ lùng, hại người — Chỉ loài ma quỷ hại người.

Cấu tạo: (yêu) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quái vật | ma quỷ ật lạ lùng, hại người — Chỉ loài ma quỷ hại người. yêu quái yêu quái ☆Vật lạ lùng, hại người — Chỉ loài ma quỷ hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怪異而害人的精怪。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「久之,宮中數有妖怪,王以問遂,遂以為有大憂,宮室將空。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「這些妖怪叫老人家做『洞主』,逼我成親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恉怪异﹑反常的事物与现象; 旧谓草木﹑动物等变成的精灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恉怪异﹑反常的事物与现象。 2.旧谓草木﹑动物等变成的精灵。

Eng

  • CC-CEDICT monster|devil
  • Cihui monster; devil

ja

  • JMdict ghost|apparition|phantom|spectre|specter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妖魔 · 魔鬼