妖怪

yāo guàiyêu quái

Hán Việt: yêu quái · Pinyin: yāo guài

Tổng quan

yêu quái (trong thần thoại, truyền thuyết, đồng thoại thường viết về những vị linh thần hình dạng cổ quái đáng sợ, có tà thuật, thường xuyên hại người)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恉怪异﹑反常的事物与现象。 2.旧谓草木﹑动物等变成的精灵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怪異而害人的精怪。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「久之,宮中數有妖怪,王以問遂,遂以為有大憂,宮室將空。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「這些妖怪叫老人家做『洞主』,逼我成親。」

Cấu tạo: 妖 (yêu) + 怪 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vật lạ lùng, hại người — Chỉ loài ma quỷ hại người.; ma quỷ, yêu quái, ông ba bị (ngành đường sắt) giá chuyển hướng, (như) bogy ma quỷ, yêu quái, ông ba bị, bù nhìn (đuổi chim) ma quỷ, yêu quái, ông ba bị ngoáo ộp, ông ba bị, vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng ngoáo ộp, ông ba bị, vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng (thần thoại Hy,lạp) quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử, ngáo ộp, điều hão huyền, điều ảo tưởng ma quỷ, yêu ma, ma quái, người độc ác, người ác hiểm, người hung ác, (từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái, ma men, máu ghen, làm việc khoẻ như trâu, anh ta là một trung tâm quái kiệt bóng…
  • Biên soạn 1. monster; goblin; demon 2. siren 3. spirit transformed from a very old animal/tree/etc. M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怪異而害人的精怪。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「久之,宮中數有妖怪,王以問遂,遂以為有大憂,宮室將空。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「這些妖怪叫老人家做『洞主』,逼我成親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恉怪异﹑反常的事物与现象。 2.旧谓草木﹑动物等变成的精灵。
  • Kaggle Zh-Vi bogey

Eng

  • JMdict ghost
  • JMdict apparition
  • JMdict phantom
  • JMdict spectre
  • JMdict specter
  • Cihui monster; devil
  • Tần suất từ n. 1. monster; goblin; demon 2. siren 3. spirit transformed from a very old animal/tree/etc. M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Missgeburt, Monster, Ungeheuer

ja

  • JMdict 妖怪(ようかい)

other

  • Nguồn khác Vật lạ lùng, hại người
  • Nguồn khác Chỉ loài ma quỷ hại người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妖魔 · 魔鬼