魔鬼
ma quỷ
Hán Việt: ma quỷ · Pinyin: mó guǐ
Tổng quan
ma quỷ; ma
宗教或神话中指迷惑人、害人性命的鬼怪; 比喻邪恶的人或势力。
宗教或神話傳說中指具有超自然力,又喜迷惑人、陷害人、取人性命的異類。如:「魔鬼常常誘惑意志不堅的人。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn demon; monster; devil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宗教或神話傳說中指具有超自然力,又喜迷惑人、陷害人、取人性命的異類。如:「魔鬼常常誘惑意志不堅的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宗教或神话中指迷惑人、害人性命的鬼怪; 比喻邪恶的人或势力。
Eng
- Cihui devil
Đức
- Handedict Dämon
other
- Nguồn khác Chỉ chung những hồn người chết về phá hoại người sống