妖魔

yāo mó yêu ma

Hán Việt: yêu ma · Pinyin: yāo mó

Tổng quan

yêu ma oài quỷ hiện đuợc thành hình người, để làm hại người — Chỉ hạng người độc ác, hại người khác. yêu ma yêu ma ☆Loài quỷ hiện đuợc thành hình người, để làm hại người — Chỉ hạng người độc ác, hại người khác. yêu quái。妖怪。

Cấu tạo: (yêu) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu ma oài quỷ hiện đuợc thành hình người, để làm hại người — Chỉ hạng người độc ác, hại người khác. yêu ma yêu ma ☆Loài quỷ hiện đuợc thành hình người, để làm hại người — Chỉ hạng người độc ác, hại người khác. yêu quái。妖怪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怪異的鬼物。宋.歐陽修〈讀徂徠集〉詩:「存之警後世,古鑑照妖魔。」《西遊記》第三○回:「你這嘴臉生得各樣,相貌有些雷堆,定是別處來的妖魔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妖精魔怪。亦以喻邪恶势力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妖精魔怪。亦以喻邪恶势力。

Eng

  • CC-CEDICT demon
  • Cihui demon

ja

  • JMdict ghost|monster|demon|phantom|apparition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妖怪 · 魔鬼