妖魔

yāo móyêu ma

Hán Việt: yêu ma · Pinyin: yāo mó

Tổng quan

yêu quái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妖精魔怪。亦以喻邪恶势力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怪異的鬼物。宋.歐陽修〈讀徂徠集〉詩:「存之警後世,古鑑照妖魔。」《西遊記》第三○回:「你這嘴臉生得各樣,相貌有些雷堆,定是別處來的妖魔。」

Cấu tạo: 妖 (yêu) + 魔 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Loài quỷ hiện đuợc thành hình người, để làm hại người — Chỉ hạng người độc ác, hại người khác.; ma quái; quỷ; ma quỷ; Ma quỷ. 出速啓妖魔鬼怪 Xuất tốc khái yêu ma quỷ quái (Cg.S.) (Phải đi ngay vào lối ma quỷ tỉnh ranh). Quỷ quái: Tinh ranh, tỉnh quái.; yêu ma; yêu quái; yêu ma: yêu ma/yêu quái
  • Biên soạn 妖魔 yāomó* n. evil spirit; demon M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怪異的鬼物。宋.歐陽修〈讀徂徠集〉詩:「存之警後世,古鑑照妖魔。」《西遊記》第三○回:「你這嘴臉生得各樣,相貌有些雷堆,定是別處來的妖魔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妖精魔怪。亦以喻邪恶势力。

Eng

  • JMdict ghost
  • JMdict monster
  • JMdict demon
  • JMdict phantom
  • JMdict apparition
  • Cihui demon
  • Tần suất từ 妖魔 yāomó* n. evil spirit; demon M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Dämon

ja

  • JMdict 妖魔(ようま)

other

  • Nguồn khác Loài quỷ hiện đuợc thành hình người, để làm hại người
  • Nguồn khác Chỉ hạng người độc ác, hại người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妖怪 · 魔鬼