妙手

miào shǒu diệu thủ

Hán Việt: diệu thủ · Pinyin: miào shǒu

Tổng quan

đôi tay thần kỳ của người chữa bệnh | người có kỹ năng cao | nước cờ xuất sắc trong cờ vua hoặc cờ vây 圍棋|围棋 héo tay — Cách hành động khéo léo, khôn ngoan. Thủ đoạn hay. diệu thủ diệu thủ ☆Khéo tay — Cách hành động khéo léo, khôn ngoan. Thủ đoạn hay.

Cấu tạo: (diệu) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đôi tay thần kỳ của người chữa bệnh | người có kỹ năng cao | nước cờ xuất sắc trong cờ vua hoặc cờ vây 圍棋|围棋 héo tay — Cách hành động khéo léo, khôn ngoan. Thủ đoạn hay. diệu thủ diệu thủ ☆Khéo tay — Cách hành động khéo léo, khôn ngoan. Thủ đoạn hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技能高妙的人。晉.蔡洪〈圍棋賦〉:「命班爾之妙手,制朝陽之柔木,取坤象于四方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技艺高超的人绝代妙┦郑杏林妙手; 神奇的手段妙手回春的一代名医。
  • Tân Hoa Tự Điển ①技艺高超的人绝代妙┦郑杏林妙手。②神奇的手段妙手回春的一代名医。

Eng

  • CC-CEDICT miraculous hands of a healer|highly skilled person|brilliant move in chess or weiqi (go) 圍棋|围棋
  • Cihui miraculous hands of a healer; highly skilled person; brilliant move in chess or weiqi (go) 圍棋|围棋

ja

  • JMdict spectacular move (chess, shogi, etc.)|brilliant move|expert|virtuoso|master

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

能手

Từ trái nghĩa

拙笔