能手

néng shǒunăng thủ

Hán Việt: năng thủ · Pinyin: néng shǒu

Tổng quan

tay thiện nghệ; tay cừ khôi; tay giỏi giang

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 具有某种技能,对某项工作、运动特别熟练的人:技术~, 射箭~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對某事專精熟練的人。《文明小史》第三三回:「他那知道刁委員,是個官場中第一把能手。」

Cấu tạo: 能 (năng) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên gia
  • Tần suất từ (đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc), phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì...); nhà vô địch, (thể dục,thể thao) cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt), chút xíu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng), người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn, phi công ưu tú nhất, người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc, quân bài chủ cao nhất, giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần, cắt quân át của ai bằng bài chủ, gạt được một đòn ác…
  • Biên soạn expert; master hand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某事專精熟練的人。《文明小史》第三三回:「他那知道刁委員,是個官場中第一把能手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 具有某种技能,对某项工作、运动特别熟练的人:技术~, 射箭~。

Eng

  • Cihui expert
  • Tần suất từ n. expert; master hand , Tā shì yǒumíng de ¹jìshù ∼. He is a technology expert. M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Experte, Meister

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好手 · 妙手 · 老手 · 高手