妙手丹青

miào shǒu dān qīng diệu thủ đan thanh

Hán Việt: diệu thủ đan thanh · Pinyin: miào shǒu dān qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (diệu) + (thủ) + (đan) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繪畫技藝高超的人。《三俠五義》第六回:「丞相遵旨。回府,又叫妙手丹青照樣畫了幾張。」《儒林外史》第四六回:「莊濯江尋妙手丹青畫了一幅〈登高送別圖〉,在會諸人,都做了詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妙手:技能高超的人;丹青:绘画的颜料,比喻绘画的艺术。指优秀的画家。
  • Tân Hoa Tự Điển 妙手技能高超的人;丹青绘画的颜料,比喻绘画的艺术。指优秀的画家。

Eng

  • Cihui 妙手丹青 iàoshǒudānqīng f.e. skillful painter