妙手偶得

miào shǒu ǒu dé diệu thủ ngẫu đắc

Hán Việt: diệu thủ ngẫu đắc · Pinyin: miào shǒu ǒu dé

Tổng quan

Cấu tạo: (diệu) + (thủ) + (ngẫu) + (đắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技术高超的人,偶然间即可得到。也用来形容文学素养很深的人,出于灵感,即可偶然间得到妙语佳作。