妙手回春

miào shǒu huí chūn diệu thủ hồi xuân

Hán Việt: diệu thủ hồi xuân · Pinyin: miào shǒu huí chūn

Tổng quan

(thành ngữ) (về bác sĩ) chữa khỏi một cách kỳ diệu

Cấu tạo: (diệu) + (thủ) + (hồi) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (về bác sĩ) chữa khỏi một cách kỳ diệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指醫師的醫術高明,能把垂危的病人治癒。《官場現形記》第二○回:「但是丸藥鋪裡門外,足足掛著二三十塊匾額,什麼『功同良相』,什麼『扁鵲復生』,什麼『妙手回春』,什麼『是乃仁術』,匾上的字句,一時也記不清楚。」《蕩寇志》第四四回:「天彪、希真齊聲道:『全仗先生妙手回春。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回春:使春天重返,比喻将快死的人救活。指医生医术高明。
  • Tân Hoa Tự Điển 回春使春天重返,比喻将快死的人救活。指医生医术高明。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of a doctor) to effect a miracle cure
  • Cihui 妙手回春 iàoshǒuhuíchūn id. 1. admirable medical skill 2. miraculous cure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

华佗再世