妙語解頤
diệu ngữ giải di
Hán Việt: diệu ngữ giải di · Pinyin: miào yǔ jiě yí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頤,面頰。解頤,開顏而笑。語本《漢書.卷八一.匡衡傳》:「匡衡字稚圭,東海承人也。……諸儒為之語曰:『無說詩,匡鼎來;匡說詩,解人頤。』」形容說話風趣,使人發笑。
Eng
- Cihui 妙語解頤 iàoyǔjiěyí f.e. be humorous (in style of language)