妙趣横生

miào qù héng shēngdiệu thú hoành sanh

Hán Việt: diệu thú hoành sanh · Pinyin: miào qù héng shēng

Tổng quan

vô cùng thú vị (thành ngữ) , rất dí dỏm

新华 · Tân Hoa Đại lục

横生:层出不穷地表露。洋溢着美妙的意趣(多指语言、文章或美术作品)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美妙的意趣層出不窮。多用於對文章、語言或美術作品的稱讚。如:「這幅對聯妙趣橫生,作者的巧思令人折服。」

Cấu tạo: 妙 (diệu) + 趣 (thú) + 橫 (hoành) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô cùng thú vị (thành ngữ)
  • Cihui rất dí dỏm
  • Biên soạn 妙趣橫生 iàoqùhéngshēng f.e. very witty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.美妙的意趣层出不穷。多用于对语言﹑文章或美术品的称赞。

Eng

  • Cihui 妙趣橫生 iàoqùhéngshēng f.e. very witty

Đức

  • Handedict geistreich, humorvoll

Từ liên quan

Gần nghĩa

横生枝节 · 横生的 · 横生事端 · 横生倒养