妥洽

tuǒ qiàthỏa hiệp

Hán Việt: thỏa hiệp · Pinyin: tuǒ qià

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

稳妥合适立论都公允妥洽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

穩妥合適。如:「這兩個顏色搭配起來滿妥洽的。」

Cấu tạo: 妥 (thỏa) + 洽 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thỏa đáng
  • Biên soạn 妥洽 uǒqià v. 1. discuss to come to an agreement 2. have the same opinion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穩妥合適。如:「這兩個顏色搭配起來滿妥洽的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稳妥合适立论都公允妥洽。

Eng

  • Cihui 妥洽 uǒqià v. 1. discuss to come to an agreement 2. have the same opinion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协调 · 妥协