妥協

tuǒ xié thỏa hiệp

Hán Việt: thỏa hiệp · Pinyin: tuǒ xié

Tổng quan

thỏa hiệp | đạt được thỏa thuận | một sự thỏa hiệp

Cấu tạo: (thỏa) + (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa hiệp | đạt được thỏa thuận | một sự thỏa hiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對立的雙方為避免衝突或爭執,彼此在原則、利益上讓步,謀求融洽的行為。如:「經過調解,雙方都不再堅持己見,願意妥協。」 2.穩妥適當。《紅樓夢》第一七、一八回:「縱擬了出來,不免迂腐古板,反不能使花柳園亭生色,似不妥協,反沒意思。」《老殘遊記》第八回:「桌椅几案,布置極為妥協。」 3.停當、完畢。《紅樓夢》第二三回:「正纔掩埋妥協,只見襲人走來。」《老殘遊記》第九回:「蒼頭一一答應說:『都齊備妥協了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以让步的方式避免冲突或争执鲁迅先生对待敌人,是决不妥协的。

Eng

  • CC-CEDICT to compromise|to reach terms|a compromise
  • Cihui to compromise; to reach terms; a compromise

ja

  • JMdict compromise|giving in

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥洽

Từ trái nghĩa

决裂 · 对立 · 斗争