协调
hiệp điều
Hán Việt: hiệp điều · Pinyin: xié tiáo
Tổng quan
nhịp nhàng; hài hoà; cân đối. việc phát triển các ngành kinh tế quốc dân phải phối hợp nhịp nhàng
配合得适当:色彩~, 动作~; 使配合得适当:~产销关系。
協力調和,使意見一致。如:「溝通協調」。也作「調協」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phối hợp
- Cihui điều hòa
- Cihui kết hợp
- Cihui phù hợp (màu sắc,...)
- Cihui hài hòa
- Cihui nhịp nhàng
- Tần suất từ phối hợp , điều hòa , kết hợp , phù hợp (màu sắc,...) , hài hòa , nhịp nhàng; nhịp nhàng; hài hoà; cân đối. việc phát triển các ngành kinh tế quốc dân phải phối hợp nhịp nhàng.; sắp xếp
- Biên soạn 協調 xiétiáo v. coordinate; harmonize; bring into line ◆s.v. in a concerted way; balanced; harmonious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 協力調和,使意見一致。如:「溝通協調」。也作「調協」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 配合得适当:色彩~, 动作~; 使配合得适当:~产销关系。
- Kaggle Zh-Vi accord
Eng
- JMdict cooperation
- JMdict conciliation
- JMdict harmony
- JMdict coordination
- Cihui to coordinate; to harmonize; to fit together; to match (colors etc); harmonious; concerted
Đức
- Handedict im Einklang
ja
- JMdict 協調(きょうちょう)