協調
hiệp điều
Hán Việt: hiệp điều · Pinyin: xié tiáo
Tổng quan
phối hợp | điều hòa | kết hợp | phù hợp (màu sắc,...) | hài hòa | nhịp nhàng
Nghĩa
Việt
- Cihui phối hợp | điều hòa | kết hợp | phù hợp (màu sắc,...) | hài hòa | nhịp nhàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 協力調和,使意見一致。如:「溝通協調」。也作「調協」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 配合得适当:色彩~|动作~;使配合得适当:~产销关系。
Eng
- CC-CEDICT to coordinate|to harmonize|to fit together|to match (colors etc)|harmonious|concerted
- Cihui to coordinate; to harmonize; to fit together; to match (colors etc); harmonious; concerted
ja
- JMdict cooperation|conciliation|harmony|coordination