妥貼

tuǒ tiē thỏa thiếp

Hán Việt: thỏa thiếp · Pinyin: tuǒ tiē

Tổng quan

một cách thích hợp | hài lòng | vững chắc | rất vừa vặn | phù hợp | thích hợp | đâu ra đó | cũng viết là 妥帖 ên ổn xong xuôi. thoả thiếp thoả thiếp ☆Yên ổn xong xuôi.

Cấu tạo: (thỏa) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoả thiếp thoả thiếp ☆Yên ổn xong xuôi.
  • Cihui một cách thích hợp | hài lòng | vững chắc | rất vừa vặn | phù hợp | thích hợp | đâu ra đó | cũng viết là 妥帖 ên ổn xong xuôi. thoả thiếp thoả thiếp ☆Yên ổn xong xuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穩當合適。《紅樓夢》第四四回:「賈璉之俗,鳳姐之威,他竟能周全妥貼,今日還遭荼毒,想來此人薄命。」《文明小史》第二五回:「此時房子還未看定哩。待一一布置妥貼,開學時再同你去看。」也作「妥帖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"妥帖"。

Eng

  • CC-CEDICT properly|satisfactorily|firmly|very fitting|appropriate|proper|to be in good order|also written 妥帖
  • Cihui properly; satisfactorily; firmly; very fitting; appropriate; proper; to be in good order; also written 妥帖

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得当 · 恰当