妥贴
thỏa thiếp
Hán Việt: thỏa thiếp · Pinyin: tuǒ tiē
Tổng quan
một cách thích hợp
1.见"妥帖"。
穩當合適。《紅樓夢》第四四回:「賈璉之俗,鳳姐之威,他竟能周全妥貼,今日還遭荼毒,想來此人薄命。」《文明小史》第二五回:「此時房子還未看定哩。待一一布置妥貼,開學時再同你去看。」也作「妥帖」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Yên ổn xong xuôi.; một cách thích hợp , hài lòng , vững chắc , rất vừa vặn , phù hợp , thích hợp , đâu ra đó , cũng viết là 妥帖; Lên ổn xong xuôi.; thỏa đáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穩當合適。《紅樓夢》第四四回:「賈璉之俗,鳳姐之威,他竟能周全妥貼,今日還遭荼毒,想來此人薄命。」《文明小史》第二五回:「此時房子還未看定哩。待一一布置妥貼,開學時再同你去看。」也作「妥帖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"妥帖"。
Eng
- Cihui properly; satisfactorily; firmly; very fitting; appropriate; proper; to be in good order; also written 妥帖
- Tần suất từ properly; satisfactorily; firmly; very fitting; appropriate; proper; to be in good order; also written 妥帖
Đức
- Handedict in gutem Zustand sein
other
- Nguồn khác Yên ổn xong xuôi