得当

dé dàngđắc đương

Hán Việt: đắc đương · Pinyin: dé dàng

Tổng quan

thoả đáng; thích hợp; thích đáng; xác đáng (lời nói hoặc việc làm). 措詞得當 dùng từ thoả đáng 處理得當 xử lý thoả đáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(说话或做事)恰当; 合适:措辞~, 处理~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

妥善、合宜。《易經.噬嗑卦.象曰》:「貞厲无咎,得當也。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「當下湊了三百兩銀子,到鄒老人家交付得當,隨即催他起程。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đắc đáng/đắc đương: thích đáng/thoả đáng/thích hợp/xác đáng; thoả đáng; thích hợp; xác đáng
  • Biên soạn proper; appropriate (ways/arrangements/etc.); apt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妥善、合宜。《易經.噬嗑卦.象曰》:「貞厲无咎,得當也。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「當下湊了三百兩銀子,到鄒老人家交付得當,隨即催他起程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话或做事)恰当; 合适:措辞~, 处理~。

Eng

  • Cihui appropriate; suitable
  • Tần suất từ s.v. proper; appropriate (ways/arrangements/etc.); apt

Đức

  • Handedict passend

other

  • Nguồn khác Khế hợp với tự tánh
  • Nguồn khác Tiết Huyền Sa Sư Bị trong NĐHN q
  • Nguồn khác 7 ghi: 又:只如金剛体還有凡夫諸佛麼?有汝心行麼?不可道無便得當去也。 Lại nói: Thế thì thể tính kim cang có phàm phu, có chư Phật không? Có tâm hành của ông không? Có thể nói không gì mà chẳng khế hợp với tự tánh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥贴 · 恰当 · 适当

Từ trái nghĩa

失当