妨功害能

fáng gōng hài néng phương công hại năng

Hán Việt: phương công hại năng · Pinyin: fáng gōng hài néng

Tổng quan

kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực

Cấu tạo: (phương) + (công) + (hại) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷害有功勞者、妨害有能力的人。漢.李陵〈重報蘇武書〉:「聞子之歸,賜不過二百萬,位不過典屬國,無尺土之封加子之勤,而妨功害能之臣,盡為萬戶侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压抑陷害有功有能的人。

Eng

  • CC-CEDICT to constrain and limit successful, capable people
  • Cihui to constrain and limit successful, capable people