妨害
phương hại
Hán Việt: phương hại · Pinyin: fáng hài
Tổng quan
gây tổn hại | có hại cho | làm suy yếu àm thiệt thòi, tổn thương tới. phương hại phương hại ☆Làm thiệt thòi, tổn thương tới.
Nghĩa
Việt
- Cihui gây tổn hại | có hại cho | làm suy yếu àm thiệt thòi, tổn thương tới. phương hại phương hại ☆Làm thiệt thòi, tổn thương tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙及損害。《荀子.仲尼》:「援賢博施,除怨而無妨害人。」《後漢書.卷四八.楊終傳》:「先祖為之而已毀之,不如勿居而已,以其無妨害於民也。」也作「妨礙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有害于:吸烟~健康|雨水过多,会~大豆生长。
Eng
- CC-CEDICT to jeopardize|to be harmful to|to undermine
- Cihui to jeopardize; to be harmful to; to undermine
ja
- JMdict obstruction|hindrance|blocking|disturbance|interference