妨害

fáng hàiphương hại

Hán Việt: phương hại · Pinyin: fáng hài

Tổng quan

phương hại; có hại; gây hại; gây tác hại; thiệt hại; làm hư; làm hỏng. 吸煙妨害健康 hút thuốc có hại cho sức khoẻ. 雨水過多,會妨害大豆生長. mưa nhiều quá, sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng của đậu nành

新华 · Tân Hoa Đại lục

有害于:吸烟~健康, 雨水过多,会~大豆生长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻礙及損害。《荀子.仲尼》:「援賢博施,除怨而無妨害人。」《後漢書.卷四八.楊終傳》:「先祖為之而已毀之,不如勿居而已,以其無妨害於民也。」也作「妨礙」。

Cấu tạo: 妨 (phương) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm thiệt thòi, tổn thương tới.; làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến, làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng, làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh), (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động, bổ nhiệm, giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ, có hình dạng, thành hình, dùng, ưa dùng, thích, thích ăn mặc quần áo hào nhoáng, (từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm, (tâm lý học) sự xúc động sự làm trở ngại, vật để ngổn ngang choán chỗ, làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở, để ngổn ngang, chồng chất lên làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu, đè nặng lên, làm nặng trĩu, làm ngổn ngang, làm bừa bộn hôi hám, hôi…
  • Biên soạn v. impair; jeopardize; be harmful to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙及損害。《荀子.仲尼》:「援賢博施,除怨而無妨害人。」《後漢書.卷四八.楊終傳》:「先祖為之而已毀之,不如勿居而已,以其無妨害於民也。」也作「妨礙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有害于:吸烟~健康, 雨水过多,会~大豆生长。
  • Kaggle Zh-Vi affect

Eng

  • JMdict obstruction
  • JMdict hindrance
  • JMdict blocking
  • JMdict disturbance
  • JMdict interference
  • Cihui to jeopardize; to be harmful to; to undermine
  • Tần suất từ v. impair; jeopardize; be harmful to , Xīyān ∼ jiànkāng. Smoking is harmful to one's health

Đức

  • Handedict etw. gefährden

ja

  • JMdict 妨害(ぼうがい)

other

  • Nguồn khác Làm thiệt thòi, tổn thương tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

损害 · 阻碍