妻儿老小

qī ér lǎo xiǎothê nhi lão tiểu

Hán Việt: thê nhi lão tiểu · Pinyin: qī ér lǎo xiǎo

Tổng quan

"chinese_explanation": "指父、母、妻、子等全家人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"妻儿老少"。 2.指父﹑母﹑妻﹑子等全体家属。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛稱父母、妻子、兒女等一家人。明.梁辰魚《浣紗記》第二八齣:「你一向遠出,可速與妻兒老小相聚聚,不要在此鬧炒。」《儒林外史》第三六回:「我此番去,把妻兒老小接在一處,團圞著,強如做個窮翰林!」

Cấu tạo: 妻 (thê) + 兒 (nhi) + 老 (lão) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指父、
  • Biên soạn 母、
  • Biên soạn 妻、
  • Biên soạn 子等全家人。"}
  • Biên soạn 妻兒老小 ī-ér-lǎo-xiǎo n. wife, children, and parents

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"妻儿老少"。 2.指父﹑母﹑妻﹑子等全体家属。

Eng

  • Cihui 妻兒老小 ī-ér-lǎo-xiǎo n. wife, children, and parents

Từ liên quan

Gần nghĩa

妻儿老少 · 妻兒老少 · 老小老小 · 妻兒老小