妻兒老小

qī ér lǎo xiǎo thê nhi lão tiểu

Hán Việt: thê nhi lão tiểu · Pinyin: qī ér lǎo xiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thê) + (nhi) + (lão) + (tiểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱父母、妻子、兒女等一家人。明.梁辰魚《浣紗記》第二八齣:「你一向遠出,可速與妻兒老小相聚聚,不要在此鬧炒。」《儒林外史》第三六回:「我此番去,把妻兒老小接在一處,團圞著,強如做個窮翰林!」

Eng

  • Cihui 妻兒老小 ī-ér-lǎo-xiǎo n. wife, children, and parents