始作俑者

shǐ zuò yǒng zhě thủy tác dũng giả

Hán Việt: thủy tác dũng giả · Pinyin: shǐ zuò yǒng zhě

Tổng quan

nghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu

Cấu tạo: (thủy) + (tác) + (dũng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最初製作人俑來殉葬的人。語出《孟子.梁惠王上》:「仲尼曰:『始作俑者,其無後乎!』」孔子認為用像人的俑陪葬,在意念上實與用真人陪葬無異,所以指責最初發明俑的人,一定會得到報應,絕子絕孫。後世用以比喻首創惡例的人。《鏡花緣》第七九回:「當日不知那個始作俑者,忽然用個『托』字,初學不知,往往弄成大病,實實可恨!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俑:古代殉葬用的木制或陶制的俑人。开始制作俑的人。比喻首先做某件坏事的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 俑古代殉葬用的木制或陶制的俑人。开始制作俑的人。比喻首先做某件坏事的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the first person to make funerary figurines (idiom)|fig. the originator of an evil practice
  • Cihui 始作俑者 hǐzuòyǒngzhě n. creator of a bad precedent; originator (usually of a bad practice, etc.)