始终如一

shǐ zhōng rú yīthủy chung như nhất

Hán Việt: thủy chung như nhất · Pinyin: shǐ zhōng rú yī

Tổng quan

trước sau như một (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

始:开始; 终:结束。自始自终一个样子。指能坚持,不间断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自始至終都不改變。《梁書.卷二七.到洽傳》:「明公儒學稽古,淳厚篤誠,立身行道,始終如一。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷五.隆友道》:「寓于公囚所側近,日以美饌餽,凡三載,始終如一。」也作「終始如一」、「始終若一」。

Cấu tạo: 始 (thủy) + 終 (chung) + 如 (như) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhất quán
  • Biên soạn 始終如一 hǐzhōngrúyī f.e. constant; consistent; persistent ◆attr. unchanged

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自始至终都一样。

Eng

  • Cihui unswerving from start to finish (idiom)

Đức

  • Handedict gleichförmig

Từ liên quan

Gần nghĩa

始终如一的 · 始终不懈 · 始终不渝 · 如一味雨 · 始終不懈 · 始終心要 · 始终一贯的 · 始终不渝的