姑妄聽之

gū wàng tīng zhī cô vọng thính chi

Hán Việt: cô vọng thính chi · Pinyin: gū wàng tīng zhī

Tổng quan

nói vậy thôi: nghe chơi

Cấu tạo: (cô) + (vọng) + (thính) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói vậy thôi: nghe chơi
  • Cihui nói vậy thôi; nghe chơi (chứ không tin thật vì chưa chắc đã đúng)。姑且聽聽(不必信以為真)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.齊物論》:「予嘗為女妄言之,女以妄聽之奚。」後指姑且隨便聽聽,而不全盤相信。明.沈德符《萬曆野獲編.卷三○.外國.西天功德國》:「按和林為元舊都,何以改稱國,必胡僧賺賞,并德國亦偽造美名,天朝姑妄聽之耳。」

Eng

  • Cihui 姑妄聽之 ūwàngtīngzhī f.e. see no harm in hearing what sb. has to say